kèo cò

  1. (cũng nói kèo nèo) Importune
    • thích thì mua đừng kèo cò mãi
      If it suits you, then by it and don't importune the dealer any longer
  2. (with bargaining)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kèo cò"

kèo cò
Người bán và người mua kèo cò về giá của mớ rau.